ỐNG NGHIỆM
- 1. ỐNG NGHIỆM LẤY MÁU
- 2. ỐNG NGHIỆM NHỰA & THỦY TINH
- 3. ỐNG NGHIỆM BD USA
- 4. VẬT TƯ PAP & GIẢI PHẪU BỆNH
- 5. VẬT TƯ PHÒNG THÍ NGHIỆM SH-SHPT
- 6. TEST
- 7. XÉT NGHIỆM
- 8. HÓA CHẤT NHUỘM VI SINH & TẾ BÀO
- 9. LỌ NHỰA & CHAI NHỰA Y TẾ
- 10. GIA CÔNG KHUÔN ÉP NHỰA THEO YÊU CẦU
- 11. VẬT TƯ TIÊU HAO Y TẾ
- 12, THIẾT BỊ Y TẾ
- 13. DỤNG CỤ INOX-Y TẾ
- 14. DỤNG CỤ THỦY TINH PYREX - MỸ
- 15. ĐỒ BẢO HỘ & PHÒNG HỘ Y TẾ
- 16. TB THÍ NGHIỆM SH- SHPT
- 17. DỤNG CỤ Y TẾ GIA ĐÌNH
- 18. DỤNG CỤ VỆ SINH PHÒNG THÍ NGHIỆM
- 19. ĐÁ GEL & HỘP BẢO QUẢN TRỮ LẠNH
- 20. SINH PHẨM XÉT NGHIỆM
- 21. VẬT TƯ Y TẾ CHO SPA & THẨM MỸ
- 25. VẬT TƯ PRP
- 26. SẢN PHẨM GIA DỤNG
- 27. KIẾN THỨC Y HỌC
- 28. VIỆC LÀM XÉT NGHIỆM
- 29 KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM
- 31. KHẨU TRANG & GĂNG TAY Y TẾ
- 32 DANH SÁCH TỔNG HỢP
- 34.HÓA CHẤT KHỬ TRÙNG & SÁT KHUẨN
- 35.BƠM KIM TIÊM & DÂY TRUYỀN
tiện ích
Chi tiết sản phẩm
Thông tin chi tiết
kỹ thuật xét nghiệm đông máu TP (TQ)
Hướng dẫn kỹ thuật sử dụng thuốc thử prothrothrombin Time trong xet nghiệm
TP (Taux de prothrombin) hay TQ (temps de quick)
Prothrothrombin Time được sử dụng như test sàng lọc giúp kiểm tra con đường đông máu ngoại sinh
TP (sec ) chuyển đổi sang TP% so sánh với huyết tương bình thường là 100%
Bệnh lý ảnh hưởng con đường đông máu ngoại sinh
Hemogrrhagic
Liver Falure
Vitamin K
Circulating anticoagulant
Fibrrinosys
DIC (disaseninate nitravascula coagulation)
Chuyển đổi đơn vị
Từ đơn vị PT có thể chuyển đổi sang đơn vị INR= (TP patient’s time/ mean normal time ) ISI
Thuốc thử thành phần TQ hay TP gồm 2 loại
R1 thromboplastin
R2 reconstitution Buffer
Bảo quản
khi trộn dung dịch R1 + R2 sử dụng trong vòng 8 h ở nhiệt độ phòng và trữ lạnh có thể sử dụng 5 ngày ở 2-80C
Tỉ lệ chất chống đông: máu toàn phần 4.5 ml và 0.5 ml sodium citrate 2H2O 0.109 M sau đó quay ly tâm 10phút tốc độ 2500 vòng/phút tách huyêt tương huyêt tương không được tán huyết
lưu ý:
-Sử dụng mẫu huyêt tương trong vòng 4 h sau khi lấy máu, đưa mẫu máu về nhiệt độ phòng (15-250C) trước khi thực hiện xét nghiệm.
-Sử dụng ống nghiệm Heparin Citrate thì có thể làm tăng thời gian lưu trữ máu đến 8h thay vì 4h như thông thường.
Thực hiện xét nghiệm
Cho huyết tương vào trong cuvette máy đông máu theo qui trình như sau
|
1. Plasma (Huyết tương) |
0.1ml |
|
2. ủ huyêt tương 2 phút nhiệt độ 370C |
|
|
3. Working reagent (R!+R2) ủ nhiệt độ 370C |
0.2 ml |
|
Đo ngay thời gian sau khi trộn dung dịch huyêt tương và thuốc thử đọc và ghi kêt quả |
|
Ghi kết quả
TP bình thường 11-16 sec nếu chuyển sang TP% thì bình thường là 70-100%

Địa điểm kinh doanh: 7/95 Thành Thái, Diên Hồng , TP.HCM
0903685363
congtykhaivan@gmail.com
http://ongnghiemkv.com
Đang online: 96